Điện thoại

+86-27-84663808

WhatsApp

+8618971538425

Máy kiểm tra đặc tính CT PT

Máy kiểm tra đặc tính CT PT

Tên:Máy kiểm tra CT/PT tần số thay đổiỨng dụng bảo vệ CT và PTĐầu ra 0~180Vrms,12Arms,36A(Cao điểm)Độ chính xác đo điện áp ±0,2%Phạm vi tỷ lệ CT Độ chính xác 1~30000 Độ chính xác ±0,2%PT Phạm vi tỷ lệ 1~10000 Độ chính xác ±0,2%Độ chính xác pha ±5 phút Độ phân giải 0,5 phútPhạm vi điện trở cuộn dây thứ cấp 0~300Ω Độ chính xác 2%±2mΩĐo tải AC Phạm vi 0~300VA Độ chính xác 2%±0.2VA
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật

Video sản phẩm

 

Video hiển thị máy phân tích CT PT HMCTP 100P

Tếkết quả thứ nhất

 

Giao diện kết quả kiểm tra như hình:

hmctp 100

  Hình 1 Giao diện kết quả kiểm tra

Đối với các loại CT và vật phẩm được đo khác nhau, kết quả kiểm tra cũng sẽ khác nhau, chi tiết như bảng 2.3:

 

Bảng 2.3 Mô tả kết quả xét nghiệm CT

kết quả

Sự miêu tả

P

TPY

M

quan hệ công chúng

PX

TPS

TPX

TPZ

Trọng tải

Tải thực tế

đơn vị:VA,CT đo tải trọng thực tế thứ cấp

hệ số công suất

Hệ số công suất của tải thực tế

trở kháng

đơn vị:Ω,CT thứ cấp đo trở kháng thứ cấp

Sức chống cự

sức đề kháng (25 độ)

đơn vị:Ω,CT thứ cấp đo điện trở thứ cấp

sức đề kháng (75 độ)

đơn vị: Ω, Chuyển đổi sang điện trở dưới 75 độ

sự kích thích

điện áp đầu gối và dòng điện đầu gối

đơn vị: V và A, Theo định nghĩa tiêu chuẩn, khi điện áp đầu gối tăng 10% thì dòng điện đầu gối tăng 50%.

Độ tự cảm không bão hòa Lu

đơn vị:H, Độ tự cảm trung bình của tiết diện tuyến tính đối với đường cong kích thích

hệ số dư Kr

tỷ lệ từ tính và từ tính

Hằng số lần thứ hai Ts

đơn vị:s, hằng số thời gian của gánh nặng định mức kết nối thứ hai của CT

giới hạn emf Eal

đơn vị:V, giới hạn tính toán emf theo bảng tên CT và điện trở dưới 75 độ

   

lỗi tổng hợp

100p

giới hạn emf hoặc sai số tổng hợp của điện thế đầu gối định mức

 

   

 

Lỗi thoáng qua đỉnh

100p2

Lỗi thoáng qua cực đại của giới hạn emf

 

       

ALF

ALF thực tế

   

     

 

Hệ số bảo mật của thiết bị

hệ số bảo mật công cụ thực tế

   

       

 

bội số dòng điện ngắn mạch đối xứng{0}}Kssc

bội số dòng điện ngắn mạch đối xứng thực tế{0}}

 

     

hệ số kích thước nhất thời

hệ số kích thước thoáng qua thực tế

 

       

hệ số tính toán Kx

hệ số tính toán thực tế

       

   

 

Điện thế đầu gối định mức Ek

         

   

 

Tức là tương ứng với Ek

Dòng kích thích thực tế tương ứng với điện thế đầu gối định mức

       

   

 

Điện áp định mức Ual

Điện áp giới hạn thứ hai tương đương định mức

         

 

 

Ial tương ứng với Ual

Dòng điện kích thích thực tế tương ứng với điện áp giới hạn thứ hai tương đương danh định

         

 

 

Tỷ lệ

Tỷ lệ

Tỷ lệ hiện tại thực tế dưới gánh nặng định mức

Tỷ lệ lượt

Tỷ số giữa cuộn thứ cấp thực tế và cuộn sơ cấp

Tỷ lệ chênh lệch

Các lỗi hiện tại dưới tải định mức

Độ lệch pha

Giá trị D{0}}của pha dưới tải định mức

Phân cực

Có hai mối quan hệ phân cực đối với CT sơ cấp và CT thứ cấp: Tích cực và Tiêu cực

Lỗi tỷ lệ quay

Sai số tương đối giữa tỷ số quay đo được và tỷ số vòng quay định mức

       

 

 

Lưu ý: "√" thể hiện nhu cầu cài đặt không cần thiết lập khoảng trống

 

II.Dữ liệu lỗi

Việc chọn dữ liệu lỗi sẽ hiển thị các trường hợp lỗi 5% và 10%, mối quan hệ giữa bội số dòng điện sơ cấp định mức và gánh nặng tối đa được thể hiện như Hình 2.5. Những dữ liệu này được tính toán theo kích thích thực tế. Phương pháp tính toán được nêu trong phụ lục B.

100p

Hình giao diện dữ liệu lỗi 2  5%

Chi tiết sản phẩm

 

Sản phẩm Trọng lượng chéo Kích thước gói
Hộp đựng máy chủ và phụ kiện 32kg 480*270*720mm(L*W*H)

 

Phụ kiện đi kèm:

KHÔNG. Tên SỐ LƯỢNG
1 Đường thử (5m Đỏ đen) 1
2 Đường thử (5m Vàng đen) 1
3 Đường thử (20m Xanh đen 1
4 Dây nối đất (5m) 1
5 dây nguồn (1,5m) 1
6 Thiết bị đầu cuối 12
7 Kẹp cá sấu 12
8 Cầu chì(10A) 5
9 giấy in 2

ct pt 100p

ct pt 100p 2

 

ct pt 100p 3

 

ct pt 100p 4

 

Chú phổ biến: Máy kiểm tra đặc tính CT PT, Trung Quốc Nhà sản xuất, nhà máy Máy kiểm tra đặc tính CT PT